<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Nghiệp vụ kế toán Archives - Phần mềm kế toán tài chính TVL</title>
	<atom:link href="https://tvl.com.vn/category/tin-tuc/nghiep-vu-ke-toan-tin-tuc/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tvl.com.vn/category/tin-tuc/nghiep-vu-ke-toan-tin-tuc/</link>
	<description>Chính xác và nhanh chóng</description>
	<lastBuildDate>Thu, 19 Mar 2015 08:36:52 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.5.7</generator>
	<item>
		<title>Kế toán TSCĐ &#038; đầu tư dài hạn</title>
		<link>https://tvl.com.vn/ke-toan-tscd-dau-tu-dai-han/</link>
					<comments>https://tvl.com.vn/ke-toan-tscd-dau-tu-dai-han/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 19 Mar 2015 08:36:52 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[dài hạn]]></category>
		<category><![CDATA[đầu tư]]></category>
		<category><![CDATA[Kế toán TSCĐ]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://localhost/tvl/?p=233</guid>

					<description><![CDATA[<p>1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ: TSCĐ là nguồn lực kinh tế ban đầu có giá trị lớn hơn 10 triệu và thời gian sử dụng lâu dài( trên một năm) Có các loại sau: TSCĐ Hữu hình, TCSĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính Quy định chung: TSCĐ có [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-tscd-dau-tu-dai-han/">Kế toán TSCĐ &#038; đầu tư dài hạn</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ:</strong></p>
<ul>
<li>TSCĐ là nguồn lực kinh tế ban đầu có giá trị lớn hơn 10 triệu và thời gian sử dụng lâu dài( trên một năm)</li>
<li>Có các loại sau: TSCĐ Hữu hình, TCSĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính</li>
<li>Quy định chung: TSCĐ có giá trị &gt; 10.000.000 VNĐ</li>
</ul>
<p><strong> 2. Xác định giá trị ghi sổ cho TSCĐ</strong></p>
<table border="0" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>
<p align="center">Giá trị còn lại của TSCĐ = Nguyên giá – giá trị hao mòn</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa vào trạng thái sẵn sàng đi vào Hoạt động</p>
<table border="0" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>
<p style="text-align: center;">Ng. giá TSCĐ do mua sắm = Giá mua thực tế – các khoản chiết khấu, giảm giá + các khoản thuế + các khoản chi phí</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<table border="0" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>
<p style="text-align: center;" align="center">Nguyên giá TSCĐ do bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao:</p>
<p style="text-align: center;" align="center">Nguyên giá = giá thực tế công trình + các khoản phí khác</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<table border="0" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Nguyên giá TSCĐ được cấp, chuyển đến:</p>
<p align="center">Nguyên giá = Giá trị còn lại ghi sổ ở đvị cấp + các phí tổn mới</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Nguyên giá do nhận vốn góp liên doanh, tặng thưởng, viện trợ là giá thực tế đánh giá do các bên thoả thuận.</p>
<p><strong> 3. Tài khoản sử dụng:</strong></p>
<p><strong> TK 211</strong></p>
<ul>
<li>Bên Nợ: phản ánh các nghiệp vụ làm tăng TSCĐ</li>
<li>Bên Có: ——————————– giảm——</li>
<li>Dư nợ: Nguyên giá TSCĐ hh hiện có</li>
</ul>
<p><strong> TK 212:</strong> TSCĐ thuê tài chính</p>
<p><strong> TK 213:</strong> TSCĐ vô hình</p>
<p><strong> TK 214</strong>: Hao mòn TSCĐ</p>
<ul>
<li>Bên nợ: Phản ánh các nghiệp vụ làm giảm giá trị hao mòn TSCĐ (Nhượng bán,,,)</li>
<li>Bên có: ——————————— tăng—————————– (trích Khấu hao)</li>
<li>Dư có: Giá trị hao mòn của TSCĐ hiện có</li>
</ul>
<p><strong> TK 009:</strong> Nguồn vốn khấu hao cơ bản theo dõi tình hình hình thành và SD vốn KH</p>
<ul>
<li>Bên nợ: Phản ánh nghiệp vụ làm tăng NV Khấu hao cơ bản</li>
<li>Bên có: —————————- giảm————————–</li>
<li>Dư nợ: Số vốn khấu hao cơ bản hiện còn.</li>
<li>Các TK liên quan: 001, 331, 342, 111, 627, 642…</li>
</ul>
<p><strong> 4. Kế toán tăng TSCĐ</strong></p>
<p><strong>Mua sắm bằng vốn CSH:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Ghi tăng TSCĐ</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 211, 133: Tăng TSCĐ và thuế GTGT được khấu trừ (Nếu có)</li>
<li>Có 331, 111, 112: Nợ lại người bán hoặc trả ngay bằng tiền</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Kết chuyển tăng nguồn vốn tương ứng:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 414: Dùng Quỹ ĐTư PTriển để mua sắm</li>
<li>Nợ 431: Dùng Quỹ phúc lợi</li>
<li>Nợ 441: Dùng nguồn vốn XDCB</li>
<li>Có 411: Tăng nguồn vốn kinh doanh</li>
</ul>
</blockquote>
<p>Nếu sử dụng nguồn vốn Khấu hao cơ bản, ghi thêm bút toán: Có 009</p>
<p><strong>Nếu TSCĐ được mua về phục vục cho HĐ phúc lợi công cộng:</strong></p>
<ul>
<li>BT1.</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 331, 112, 111…</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Kết chuyển tăng nguồn vốn Tương ứng:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 431 (4312): Giảm quỹ phúc lợi</li>
<li>Có 431 (4313): Quỹ phúc lợi đã hình thành</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong> Trường hợp mua sắm bằng vốn vay dài hạn, kế toán chỉ ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ</strong></p>
<ul>
<li>Nợ TK 211, 133: Nguyên giá TSCĐ tăng thêm, thuế GTGT</li>
<li>Có 341: Số tiền vay dài hạn để trả mua TSCĐ</li>
</ul>
<p><strong> Mua theo hình thức trả góp, trả chậm:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ TK 211: nguyên giá</li>
<li>Nợ 133: VAT được khấu trừ</li>
<li>Nợ 242: lãi do mua trả góp, trả chậm</li>
<li>Có 331:Phải trả người bán (Mua chịu)</li>
</ul>
<p><strong>Kết chuyển nguồn vốn:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ TK lquan: 441, 414, 4312: Giảm NVốn Sử dụng</li>
<li>Có 411: NV Kinh doanh.</li>
</ul>
<p><strong> Mua bằng phương thức hàng đổi hàng:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 214: giá trị hao mòn kuỹ kế của TS đem đi trao đổi</li>
<li>Nợ 211: Nguyên giá TSCĐ nhận về</li>
<li>Có 211: ghi giảm nguyên giá TSCĐ đem đi trao đổi</li>
</ul>
<p><strong>Trường hợp trao đổi chênh lệch, DN phả trả hoặc phải thu từ đối tác, ghi</strong>:</p>
<ul>
<li>BT1. Xoá sổ TSCĐ đem đi trao đổi:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 214: Giá trị hao mòn</li>
<li>Nợ 811: Giá trị còn lại đem đi trao đổi</li>
<li>Có 211: ghi giảm nguyên giá TSCĐ đem đi trao đổi</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Phản ánh giá trị trao đổi of TSCĐ:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 131: Tổng giá thanh toán của TSCĐ nhận về:</li>
<li>Có 711: Giá trao đổi theo thoả thuận</li>
<li>Có 333:</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT3. Phản ánh tổng giá thanh toán của TSCĐ nhận về:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 211: nguyên giá</li>
<li>Nợ 133</li>
<li>Có 131</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong> Mua sắm nhà cửa vật kiến trúc gắn liền quyền sử dụng đất:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Ghi tăng TSCĐ</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 211, 133, 213</li>
<li>Có 331, 111, 112, 341</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Kết chuyển nguồn vốn tương ứng</li>
</ul>
<p><strong>Nếu mua sắm qua lắp đặt trong thời gian dài</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 241, 133</li>
<li>Có 331, 341, 111…</li>
</ul>
<p><strong>Khi hoàn thành nghiệm thu, đưa vào sử dụng, kế toán ghi tăng TSCĐ</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 241: Kết chuyển chi phí mua sắm</li>
</ul>
<p>Đồng thời kết chuyển nguồn vốn:</p>
<ul>
<li>Nợ 414, 441, 431</li>
<li>Có 411</li>
</ul>
<p>Các khản chi không hợp lý trong quá trình lắp đặt: Không được tính vào nguyên giá thì ghi:</p>
<ul>
<li>Nợ 111, 112,138…</li>
<li>Nợ 632</li>
<li>Có 241:</li>
</ul>
<p><strong> Trường hợp tăng do XDCB bàn giao hoặc tự chế, vốn góp liên doanh:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211, 131, 133</li>
<li>Có 411, 128, 222: Tăng nguồn vốn Kinh doanh, tăng Đầu tư chứng khoán, tăng nguồn vốn liên doanh</li>
</ul>
<p><strong> Trường hợp tăng do chuyển từ công cụ dụng cụ sang:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211 (tăng TSCĐ)</li>
<li>Có 153 (Giảm CCDC)</li>
</ul>
<p>Nếu CCDC đã SD:</p>
<ul>
<li>Nợ 211:</li>
<li>Có 241: Giá trị đã phân bổ</li>
<li>Có 412: phần chênh lệch</li>
</ul>
<p><strong>Tăng do đánh giá lại:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Phần chênh lệch tăng nguyên giá:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 412: phần chênh lệch</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Phần chênh lệch hao mòn:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 412</li>
<li>Có 214</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong>Tăng do nhận viện trợ:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 711</li>
</ul>
<p><strong>Phát hiện thừa khi kiểm kê: </strong></p>
<ul>
<li>Nợ 627, 641, 642 (Tính vào các chi phí chung, BH hay QLDN)</li>
<li>Có 214: Hao mòn TSCĐ</li>
</ul>
<p><strong>Trong thời gian chờ xử lý thì theo dõi ở TK 338</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 214, 338</li>
</ul>
<p><strong>5. Kế toán giảm TSCĐ</strong></p>
<p><strong>Trường hợp nhượng bán:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Xoá sổ TSCĐ: Nợ 214: Giảm gía trị hao mòn TSCĐ của DN</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 811: tăng chi phí liên quan đến nhượng bán</li>
<li>Có 211: giảm TSCĐ</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Phản ánh giá trị nhượng bán:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ TK liên quan: 111,112, 131:</li>
<li>Có thể thu tiền ngay hoặc KH nợ lại</li>
<li>Có 711, 333: Tăng thu nhập, tăng thuế đầu ra phải nộp</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT3. chi phí nhượng bán khác:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 811, 133: Các chi phí liên quan đến nhượgn bán</li>
<li>Có 331, 111, 112: KHoản phải thanh toán CP đó</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong>Thanh lý tài sản:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Xoá sổ TSCĐ:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 214:Giảm GTrị hao mòn</li>
<li>Nợ 811: tăng CP liên quan</li>
<li>Có 211: giảm TSCĐ</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Số thu hồi từ thanh lý:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 111, 112, 152, 153, 131, 138: Giá trị thu được từ viêc thanh lý</li>
<li>Có 711, 333…: Các khoản thu nhập từ thanh lý, Thuế phải nộp</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT3. Tập hợp chi phí thanh lý:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 811, 133</li>
<li>Có 111, 112, 331, 334</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong>Trường hợp giảm do chuyển thành CCDC nhỏ:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 214, 627, 641, 642: Kết chuyển vào hao mòn hoặc vào Cp KD</li>
<li>Có 211: giảm TSCĐ</li>
</ul>
<p><strong>Trường hợp giá trị còn lại của TSCĐ lớn kế toán sẽ đưa vào chi phí dài hạn để phân bổ dần:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 214, 242: Đưa vào hao mòn hoặc vào ký cược,ký quỹ dài hạn</li>
<li>Có 211: giá trị TSCĐ giảm đi</li>
</ul>
<p><strong>Trường hợp giảm do góp vốn liên doanh</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Xoá sổ TSCĐ:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 214:Giảm GTrị hao mòn</li>
<li>Nợ 811: tăng CP liên quan</li>
<li>Có 211: giảm TSCĐ</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>BT2. Phản ánh giá trị góp vốn được ghi nhận:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 128, 222: Phản ánh gía trị góp vốn đầu tư hay liên doanh</li>
<li>Có 711, 333: ghi tăng thu nhập, thuế phải nộp</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong>Trường hợp giảm do trả lại cho các bên tham gia góp vốn:</strong></p>
<ul>
<li>BT1. Xoá sổ TS</li>
<li>Bt2. ghi giảm số vốn kinh doanh:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 411</li>
<li>Có 711, 333</li>
</ul>
</blockquote>
<p><strong>Khi kiểm kê phát hiện thiếu:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 214, 138</li>
<li>Có 211</li>
</ul>
<p><strong>Khi sửa chữa nâng cấp:</strong></p>
<ul>
<li>Nợ 211</li>
<li>Có 241</li>
</ul>
<p><strong> 6. Kế toán đầu tư dài hạn: Đầu tư chứng khoán, Góp vốn liên doanh dài hạn:</strong></p>
<ul>
<li>TK sử dụng: 221: đầu tư chứng khoán</li>
<li>222: Góp vốn liên doanh</li>
</ul>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-tscd-dau-tu-dai-han/">Kế toán TSCĐ &#038; đầu tư dài hạn</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tvl.com.vn/ke-toan-tscd-dau-tu-dai-han/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Kế toán tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, thu nhập</title>
		<link>https://tvl.com.vn/ke-toan-tieu-thu-san-pham-dich-vu-thu-nhap/</link>
					<comments>https://tvl.com.vn/ke-toan-tieu-thu-san-pham-dich-vu-thu-nhap/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 19 Mar 2015 08:26:53 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[dịch vụ]]></category>
		<category><![CDATA[kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[thu nhập]]></category>
		<category><![CDATA[tiêu thụ sản phẩm]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://localhost/tvl/?p=227</guid>

					<description><![CDATA[<p>1. Khái quát về kế toán tiêu thụ Sp, dịch vụ, thu nhập và kết quả kinh doanh Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Doanh thu phát sinh từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ là phần doanh thu phát sinh từ giao dịch được [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-tieu-thu-san-pham-dich-vu-thu-nhap/">Kế toán tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, thu nhập</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>1. Khái quát về kế toán tiêu thụ Sp, dịch vụ, thu nhập và kết quả kinh doanh</strong><br />
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Doanh thu phát sinh từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ là phần doanh thu phát sinh từ giao dịch được xác định bởi thoả thuận giữa doanh nghiệp với bên mua hoặc bên sử dụng tài sản.</p>
<blockquote><p>Doanh thu = Giá trị hợp lý từ các khoản thu được hoặc sẽ thu được– CK thương mại – giảm giá hàng bán – DT hàng bán trả lại</p></blockquote>
<p>Doanh thu hoạt động tài chính: Phát sinh từ các giaodịch mà DN tiến hành thuộc hoạt động tài chính như tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia, các khoản liên quan đến HĐ đầu tư tài chính khác<br />
Chi phí HĐ bán hàng và cung cấp dịch vụ: là những khoản chi phí phát sinh liên quan đến giá vốn của lượng sản phẩm tiêu thụ và lượng dịch vụ đã cung cấp cùng chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN phân bổ cho lượng SP, DV, HH đã tiêu thụ trong kỳ<br />
Chi phí HĐ tài chính: là những khoản chi phí phát sinh từ các giao dịch mà DN tiến hành thuộc hoạt động tài chính như lãi tiền vay, chi phí SD bản quyền, số lỗ đầu tư chứng khoán và Đtư tài chính khác và các khoản chi phí liên quan.<br />
Chi phí khác: là những chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính. VD: chi phí thanh lý TSCĐ, chi phí môi giới, dịch vụ…<br />
Phù hợp với Dthu, thu nhập và chi phí là Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.</p>
<blockquote><p>KQ BH = DT thuần về BH và CC Dvụ – Giá vốn hàng tiêu thụ – CP BH, QLDN<br />
KQ HĐ tài chính = DT HĐ tài chính – CP HĐ tài chính<br />
KQ khác =TN khác – CP khác</p></blockquote>
<p><strong>2. Các nguyên tắc kế toán:</strong><br />
+ Ngtắc 1: Phải phân định được chi phí, doanh thu, thu nhập và KQ thuộc từng HĐ Sản xuất kinh doanh<br />
+ Ngtắc 2: Phải XĐ chính xác thời điểm ghi nhận doanh thu<br />
+ Ngtắc 3: Phải nắm vững cách thức xác định doanh thu.<br />
+ Ngtắc 4: Phải nắm vững nội dung và cách xác định các chỉ tiêu liên quan đến DT, thu nhập, chi phí, kết quả (Giảm giá hàng bán, CK thương mại, giá vốn hàng bán, hàng bán bị trả lại, lợi nhuận gộp, CK thanh toán, KQ HĐ SX KD, Tổng LN trước thuế)<br />
+ Ngtắc 5: Trình bày báo cáo tài chính:</p>
<p><strong>3.Tài khoản sử dụng:</strong><br />
TK 157<br />
Bên nợ: Giá vốn SP, HH, DV gửi bán gửi đại lý hoặc đã thực hiện với khách hàng nhưng chưa được chấp nhận.<br />
Bên có: Giá vốn SP, HH, DVụ đã được KH chấp nhận thanh toán hoặc thanh toán, giá vốn hàng gửi bán bị từ chối, trả lại<br />
Dư nợ: Giá trị hàng bán chưa được chấp nhận.<br />
TK 511: DT bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ: Phản ánh tổng doanh thu BH và cung cấp DVụ mà doanh nghiệp đã thực hiện và các khoản giảm doanh thu,từ đó tính ra doanh thu thuần về tiêu thụ trogn kỳ.<br />
Bên nợ: Số thuế phải nộp tính trên doanh số bán, số chiết khấu TMại, giảm giá hàng trả lại kết chuyển trừ vào doanh thu, kết chuyển doanh thu thuần về tiêu thụ<br />
Bên Có: Tổng số doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thực tế phát sinh trong kỳ<br />
Cuối kỳ không có số dư<br />
TK 512: Doanh thu nội bộ: phản ánh khoản doanh thu từ trợ cấp và các khoản ghi giảm doanh thu về số hàng hoá, dịch vụ sản phẩm tiêu thụ giữa các đơn vị nội bộ, ngoài ra còn được dùng để theo dõi một số khoản khác được coi là tiêu thụ nội bộ.<br />
TK531: Hàng bán trả lại dung để theo dõi doanh thu HH SPdịch vụ đã tiêu thụ nhưng bị khách hàng trả lại<br />
Bên nợ: Tập hợp doanh thu của số hàng hoá, sản phẩm tiêu thụ đã bị trả lại<br />
Bên có: Kết chuyển doanh thu của số HB bị trả lại<br />
TK 531 CK không có số dư<br />
TK532: giảm giá hàng bán được dùng để theo dõi toàn bộ các khoản giảm giá hàng bán chấp nhận cho khách hàng trên giá bán đã thoả thuận<br />
Bên nợ: Tập hợp các khoản giảm giá hàng bán chấp nhận cho người mua trong kỳ<br />
Bên có: Kết chuyển toàn bộ số giảm giá hàng bán vào bên nợ TK 511, 512<br />
Cuối kỳ không có số dư<br />
TK 521. CK thương mại theo dõi các khoản CK TM chấp nhận cho KH.<br />
Bên nợ: Tập hợp các khoản chiết khấu Tmại chấp nhận cho người mua<br />
Bên có: KC toàn bộ số CK TM vào bên nợ các TK 511, 512<br />
TK này không có số dư.<br />
TK 632 giá vốn hàng bán Theo dõi các trị giá vốn của HH, SP dịch vụ xuất bán trong kỳ<br />
Bên nợ: Trị giá vốn của TP, HH, Dịch vụ đã xuất bán trong kỳ<br />
Bên có: Giá vốn hàng bán bị trả lại trong kỳ, kết chuyển giá vốn hàng tiêu thụ trong kỳ.<br />
Không có số dư cuối kỳ.<br />
TK 641: Chi phí bán hàng<br />
TK 642: chi phí quản lý doanh nghiệp<br />
TK 515: Doanh thu từ hoạt động tài chính<br />
Bên nợ: Các khoản ghi giảm doanh thu HĐ Tài chính, kết chuyển tổng số DT thuần Hoạt động tài chính<br />
Bên có: Các khoản doanh thu thuộc hoạt động tài chính thực tế PS trong kỳ<br />
Không có số dư cuối kỳ<br />
TK 635: Chi phí tài chính<br />
Bên nợ: Các khoản ghi giảm doanh thu<br />
Bên có: Các khoản doanh thu từ HĐ tài chính<br />
Không có số dư cuối kỳ<br />
TK 711:Thu nhập khác:<br />
Bên nợ: các khoản ghi giảm doanh thu, kết chuyển thu nhập thuần khác.<br />
Bên có: Các khoản thu nhập khác phát sinh thực tế<br />
TK 811: chi phí khác<br />
Bên nợ: tập hợp chi phí khác thực tế PS trong kỳ<br />
Bên có: Kết chuyển chi phí khác vào TK 911<br />
TK 911: Xác định KQ kinh doanh P ánh toàn bộ KQ HT SX KD của DN<br />
Bên nợ: CP HĐ Kinh doanh liên quan đến KQ, chi phí khác, Kết chuyển KQ HĐ SX KD<br />
Bên có: Tổng doanh thu thuần về tiêu thụ SP HH Dịch vụ, DT HĐ tài chính trong kỳ, tổn thu nhập thuần khác, kết chuyển KQ HĐ SX KD (Lỗ)</p>
<p><strong>4. Kế toán tiêu thụ SP theo PP kê khai thường xuyên:</strong><br />
Khi xuất SP có hai bút toán:<br />
BT1. Phản ánh giá vốn hàng xuất bán:<br />
Nợ 632<br />
Có 155: Xuất kho thành phẩm<br />
Có 154: Xuất trực tiếp tại PX không qua kho<br />
BT2. Phản ánh tổng giá thanh toán của hàng tiêu thụ:<br />
Nợ 111,112<br />
Nợ 131<br />
Có 511, 3331<br />
Nếu KH được hưởng CK thanh toán, số CK đã chấp nhận cho khách hàng và được tính vào HĐ tài chính ghi:<br />
Nợ 635:ghi tăng chi phí tài chính số tiền chiết khấu<br />
Có 111, 112, 131, 3388</p>
<p>Ví dụ T 234 (GT)<br />
Đối với CK thương mại:<br />
Nợ 521:<br />
Nợ 3331<br />
Có 131: số tiền trừ vào phải thu của KH<br />
Khi KH không có giao dịch với DN nữa thì DN phải hồi khấu cho KH:<br />
Nợ 641<br />
Có TK lq: 111, 112, 3388<br />
Khi điều chỉnh giá bán cho khách: cả hai bên kê khai điều chỉnh thuế đầu ra đầu vào cho thích hợp và Ktoán ghi:<br />
Nợ 532, 3331<br />
Có 111,112, 131, 338<br />
Nếu hàng bị trả lại, căn cứ vào chứng từ liên quan kế toán ghi:<br />
Bt1. Phản ánh giá vốn hàng bán trả lại<br />
Nợ 155, 157, 138<br />
Có 632<br />
Bt2. Phản ánh tổng giá thanh toán của số hàng bán bị trả lại<br />
Nợ 531, 3331<br />
Có 111,112, 131…<br />
Cuối kỳ kết chuyển:<br />
Nợ 511:<br />
Có 521:KC chiết khấu TM<br />
Có 531:KC DT hàng bán trả lại<br />
Có 532: KC số giảm giá hàng bán<br />
Có 911: KĐ bán hàng và cung cấp dịch vụ<br />
Kết chuyển giá vốn HB được kết chuyển trừ vào KQ<br />
Nợ 911<br />
Có 632</p>
<p><strong>5. Kế toán chi phí BH, QL:</strong><br />
Nợ 641, 642<br />
Có 334, 338, 331, 152, 153, 214, 335, 111, 112<br />
Các khoản giảm trừ:<br />
Nợ 111, 138…<br />
Có 641, 642<br />
Cuối kỳ Kết chuyển CP<br />
Nợ 142: Đưa vào CP chờ kết chuyển<br />
Nợ 911:trừ vào KQ trong kỳ<br />
Có 641, 642</p>
<p><strong>6. Kế toán kết quả BH và cung cấp dịch vụ:</strong><br />
Kết chuyển doanh thu thuần bán hàng và cung cấpdịch vụ:<br />
Nợ 511, 512<br />
Có 911<br />
Kết chuyển giá vốn SP, Vtư, dịch vụ đã tiêu thụ<br />
Nợ 911<br />
Có 632<br />
Kết chuyển chi phí bán hàng, Qlý:<br />
Nợ 911<br />
Có 641, 642<br />
Có 142: KC chi phí Kỳ trước trừ vào KQ kỳ này<br />
Kết chuyển lợi nhuận bán hàng và cung cấp dịch vụ<br />
Nếu lãi:<br />
Nợ 911<br />
Có 421 (4212)<br />
Nếu Lỗ:<br />
Nợ 421 (4212)<br />
Có 911</p>
<p><strong>7. Kế toán chi phí, doanh thu và KQ các hoạt động tài chính và các hoạt động khác</strong><br />
&#8211; Phản ánh các chi phí hoạt động:<br />
Nợ 635: ghi tăng CP HĐ tài chính<br />
Có TK lq: 121,128, 221, 222, 228, 214…<br />
&#8211; Các khoản doanh thu:<br />
Nợ TK lq: 111, 112, 152, 153, 131, 138…<br />
Có 515:<br />
&#8211; Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư không dung đến:<br />
Nợ 129, 229<br />
Có 635<br />
&#8211; Trích lập dự phòng cho năm sau:<br />
Nợ 635<br />
Có 129, 229<br />
&#8211; Các khoản chiết khấu TM giảm giá hàng bán và doanh thu hàng bán trả lại thuộc hoạt động tài chính:<br />
Nợ 515, 3331<br />
Có 111,112,3388,…Tổng giảm giá<br />
&#8211; Giá vốn hàng trả lại:<br />
Nợ Tk lq: 121, 221, 228…<br />
Có 635<br />
&#8211; Số chiết khấu thanh toán khi bán hàng chấp nhận cho người mua:<br />
Nợ 635<br />
Có TKlq: 111,112, 131,1368, 1388<br />
&#8211; Số chiết khấu khi mua hàng được hưởng:<br />
Nợ TKlq: 111, 112,221,228…<br />
Có: 515: ghi tăng DT hoạt động tài chính<br />
&#8211; Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí HĐ tài chính:<br />
Nợ 911<br />
Có 635<br />
Đồng thời kết chuyển doanh thu thuần về HĐ tài chính:<br />
Nợ 515<br />
Có 911<br />
&#8211; Kết chuyển lợi nhuận HĐ TC<br />
Nợ 911<br />
Có 421:tăng lợi nhuận kinh doanh<br />
Nếu lỗ:<br />
Nợ 4212<br />
Có 911</p>
<p><strong>Kế toán thu nhập, chi phí và KQ HĐ khác:</strong><br />
&#8211; Kế toán các khoản thu: (kể cả các TN của năm trước bỏ sót, bị lẵng quên)<br />
Nợ 111,112,152, 331,338, 131, …<br />
Có 711<br />
&#8211; Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng trả lại thuộc hoạt động khác:<br />
Nợ 711: ghi giảm các thu nhập khác<br />
Có 111,112,131<br />
&#8211; Kế toán các khoản chi phí khác thực tế phát sinh:<br />
Nợ 811:<br />
Có 111,112,333, 338, 211, 213,144,244,…<br />
&#8211; Cuối kỳ kết chuyển chi phí khác:<br />
Nợ 911<br />
Có 811<br />
&#8211; Kết chuyển thu nhập thuần khác:<br />
Nợ 711<br />
Có 911<br />
+ Nếu lãi:<br />
Nợ 911<br />
Có 4212<br />
+ Nếu lỗ:<br />
Nợ 4212<br />
Có 911<br />
Đối với các doanh nghiệp tính thuếGTGT theo PP trực tiếp phận thu nhập khác ghi có 711 bao gồm cả thuế GTGT (Nếu có) cuối kỳ phần thuế đó ghi:<br />
Nợ 711<br />
Có 3331(33311)</p>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-tieu-thu-san-pham-dich-vu-thu-nhap/">Kế toán tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, thu nhập</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tvl.com.vn/ke-toan-tieu-thu-san-pham-dich-vu-thu-nhap/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Kế toán lao động tiền lương</title>
		<link>https://tvl.com.vn/ke-toan-lao-dong-tien-luong/</link>
					<comments>https://tvl.com.vn/ke-toan-lao-dong-tien-luong/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 18 Mar 2015 03:38:35 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[tiền lương]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://localhost/tvl/?p=207</guid>

					<description><![CDATA[<p>I. Nhiệm vụ của kế toán lao động, tiền lương và các khoản trích theo lương: Tổ chức ghi chép, phản ánh tổng hợp số liệu kịp thời, chính xác. Tính và phân bổ chính xác tiền lương và các khoản trích theo lương cho các đối tượng sử dụng. Hướng [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-lao-dong-tien-luong/">Kế toán lao động tiền lương</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div>
<p><strong>I. Nhiệm vụ của kế toán lao động, tiền lương và các khoản trích theo lương:</strong></p>
<ul>
<li>Tổ chức ghi chép, phản ánh tổng hợp số liệu kịp thời, chính xác.</li>
<li>Tính và phân bổ chính xác tiền lương và các khoản trích theo lương cho các đối tượng sử dụng.</li>
<li>Hướng dẫn, kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phân xưởng và các phòng ban lương thực hiện đầy đủ theo quyết định.</li>
<li>Lập báo cáo về lao động và tiền lương kịp thời và chính xác.</li>
<li>Tham gia và phân tích tình hình quản lý, sử dụng lao động cả về số lượng, thời gian, năng suất</li>
<li>Phân tích tình hình quản lý, sử dụng quỹ tiền lương, xây dựng phản ánh trả lương hợp lý</li>
</ul>
<p><strong> Phân loại lao động</strong></p>
<ul>
<li>Phân loại lao động theo thời gian lao động: Theo thời giam lao động có thể chia thành lao động thường xuyên, lao động tạm thời (mang tính thời vụ)</li>
<li>Phân loại lao động theo quan hệ với quy trình sản xuất:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Lao động trực tiếp sản xuất: Lao động trực tiếp Sx chính tức là bộ phận công nhân trực tiếp tham gia vào quá trình SX: Người điều khiển thiết bị máy móc, người phục vụ quy trình SX</li>
<li>Lao động gián tiếp sản xuất: Tham gia gián tiếp vào Q.trình sản xuất, bao gồm: nhân viên kỹ thuật, nhân viên quản lý kinh tế, hành chính</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>· Phân loại theo chức năng của lao động và quy trình sản xuất- kinh doanh: Lao động SX chế biến, LĐ bán hàng, LĐ quản lý</li>
</ul>
<p><strong>Phân loại tiền lương</strong></p>
<ul>
<li>Về mặt hiệu quả:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li><strong>Lương chính:</strong> Tiền lương trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc bao gồm cả tiền lương cấp bậc, tiền thưởng và các khoản phụ cấp có tính chất lương.</li>
<li><strong>Lương phụ:</strong> Tiền lương trả cho người lao động trong thời gian thực tế không làm việc nhưng theo chế độ quy định được hưởng như nghỉ phép, nghỉ lễ tết…</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Lương theo thời gian: Lương tháng, lương tuần, lương ngày, lương giờ: căn cứ vào thời gian làm việc thực tế để trả lương</li>
<li>Tiền lương theo sản phẩm: Căn cứ vào số lượng, chất lượng sản phẩm họlàm ra và theo đơn giá tiền lương tính cho 1đơn vị SP.</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Trả lương theo sản phẩm trực tiếp không hạn chế: <strong>số lượng SP * đơn giá</strong></li>
<li>Trả lương theo sản phẩm gián tiếp: ÁP dụng cho công nhân phục vụ SX</li>
<li>Trả lương theo sản phẩm có thưởng: là việc kết hợp trả lương theo sản phẩm</li>
<li>Trả lương theo sản phẩm luỹ tiến: trả trên co sở sản phẩm trực tiếp, và căn cứ vào mức độ hoàn thành định mức SX</li>
</ul>
</blockquote>
<p>Các sổ sách chứng từ đi kèm: Bảng chấm công, các bảng kê, bảng thanh toán tiền lương…</p>
<p><strong>TK sử dụng:</strong></p>
<ul>
<li>TK 334: Phải trả công nhân viên</li>
<li>Bên nợ:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Các khấu trừ vào tiền lương, tiền công của người lao động</li>
<li>Tiền lương, tiền công đã trả cho người lao động</li>
<li>Kết chuyển tiền lương người lao động chưa lĩnh</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Bên có:  Tiền lương, tiền công, các khoản khác phải trả người lao động thực tế phát sinh trong kỳ</li>
<li>Dư có: Tiền lương, tiền công, các khoản khác còn phải trả</li>
<li>Dư nợ (nếu có): Số trả thừa cho người lao động</li>
</ul>
<p><strong>TK 338: Phải trả phải nộp khác</strong></p>
<ul>
<li>Bên nợ: các nghiệp vụ phát sinh làm giảm gía trị tài khoản</li>
<li>Bên có: các nghiệp vụ làm tăng giá trị tài</li>
<li>Có số dư: Dư có, Dư nợ</li>
</ul>
<p><strong>II. Phương pháp kế toán lương</strong></p>
<p><strong>1. Quỹ tiền lương</strong></p>
<p>Quỹ tiền lương của DN là toàn bộ tiền lương mà doanh nghiệp trả cho tất cả lao động thuộc doanh nghiệp quản lý, quỹ lương có thể có nhiều khoản như lương thời gian, lương sản phẩm, phụ cấp, tiền thưởng sản xuất.</p>
<p><strong>2. Quỹ tiền thưởng:</strong></p>
<ul>
<li>Ngoài tiền lương, người lao động còn được hưởng các khoản trợ cấp thuộc phúc lợi xã hội, trong đó có trợ cấp BHXH, BHYT</li>
<li>Quỹ BHXH được trích trên tổng số quỹ lương cấp bậc và các khoản phụ cấp của công nhân viên chức thưc tế phát sinh trong tháng. Theo chế độ hiện hành, tỉ lệ trích BHXH là 22 % trong đó 16% do đơn vị hoặc chủ sở hữu lao động nộp được tính vào chi phí kinh doanh, 6% còn lại do người lao động đóng góp và được trừ vào lương tháng.</li>
<li>Quỹ BHXH được chi tiêu cho các trường hợp người lao động ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, tử tuất. Quỹ này do cơ quan BHXH quản lý</li>
<li>Quỹ BHYT được dung để thanh toán các khoản khám chữa bệnh viện phí thuốc thang… cho người lao động trong thời gian ốm đau, thai sản. Quỹ này được trích theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương của CNV thực tế phát sinh trong tháng. Tỷ lệ trích: 4.5% trong đó 1.5% trừ vào TN lao động và 3% trừ vào chi phí KD</li>
<li>Kinh phí công đoàn: là nguồn kinh phí cho hoạt động công đoàn được trích theo tỷ lệ quy định trên tổng số quỹ tiền lương, tiền công và phụ cấp phải trả cho người lao động kể cả lao động hợp đồng tính vào chi phí kinh doanh để hình thành lên KPCĐ</li>
<li>Tỷ lệ trích theo quy định là 2%</li>
</ul>
<p><strong>3. Hạch toán lương và các khoản trích theo lương:</strong></p>
<ul>
<li>Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp và tính chất lương, phân bổ cho các đối tượng sử dụng, kế toán ghi:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 622: Phải trả cho công nhân trực tiếp SX</li>
<li>Nợ 627: Phải trả cho nhân viên quản lý phân  xưởng</li>
<li>Nợ 641: Phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng</li>
<li>Nợ 642 Phải trả cho nhân viên bán hàng</li>
<li>Có 334: Tổng thù lao lao động phải trả</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Trích BHXH, BHYT, KPCD theo tỷ lệ quy định</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 622, 627, 641, 642</li>
<li>Nợ 334: số trừ vào thu nhập của công nhân viên chức</li>
<li>Có 3382: Trích KPCĐ</li>
<li>Có 3383: Trích BHXH</li>
<li>Có 3383: Trích BHYT</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Số tiền ăn ca phải trả cho người lao động trong kỳ</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 622, 627, 641, 642</li>
<li>Nợ 431: Số chi vượt mức quy định</li>
<li>Có 334: Tổng số thù lao lao động phải trả</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Số tiền thưởng phải trả cho công nhân viên từ quỹ khen thưởng</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 431</li>
<li>Có 334</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Số BHXH phải trả trực tiếp cho công nhân viên</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 338</li>
<li>Có 334</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Các khoản khấu trừ vào thu nhập công nhân viên (Sau khi đóng BHXH, BHYT, KPCD…)</li>
</ul>
<ul>
<li>Các khoản khấu trừ không vượt quá 30% số còn lại</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 334</li>
<li>Có 333: Thuế thu nhập phải nộp</li>
<li>Có 141, 138</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Than h toán thù lao, bảo hiểm, tiền thưởng cho công nhân viên chức</li>
</ul>
<p>Nếu thanh toán bằng tiền</p>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 334</li>
<li>Có 111,112</li>
</ul>
</blockquote>
<p>Nếu thanh toán = vật tư: 2 bút toán:</p>
<p>BT1: ghi nhận giá vốn hàng bán</p>
<p>Nợ 632</p>
<p>Có 152, 153…</p>
<p>BT2:     Nợ 334</p>
<p>Có 512, 333</p>
<ul>
<li>Nộp BHYT, BHXH, KPCĐ:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 338</li>
<li>Có 111, 112</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Chi tiêu kinh phí CĐ để lại DN thì ghi:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 338: ghi giảm KP CĐ</li>
<li>Có 111,112</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Cuối kỳ kế toán kết chuyển số tiền công nhân đi vắng chưa lĩnh:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 334</li>
<li>Có 338</li>
</ul>
</blockquote>
<ul>
<li>Trường hợp đã nộp KPCĐ, BH lớn hơn số phải trả thì được cấp bù và ghi:</li>
</ul>
<blockquote>
<ul>
<li>Nợ 111, 112</li>
<li>Có 338</li>
</ul>
</blockquote>
</div>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/ke-toan-lao-dong-tien-luong/">Kế toán lao động tiền lương</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tvl.com.vn/ke-toan-lao-dong-tien-luong/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Công tác kế toán cuối kỳ và các BC tài chính</title>
		<link>https://tvl.com.vn/cong-tac-ke-toan-cuoi-ky-va-cac-bc-tai-chinh/</link>
					<comments>https://tvl.com.vn/cong-tac-ke-toan-cuoi-ky-va-cac-bc-tai-chinh/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 18 Mar 2015 03:34:59 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[Top]]></category>
		<category><![CDATA[BC tài chính]]></category>
		<category><![CDATA[công tác cuối kỳ]]></category>
		<category><![CDATA[nghiệp vụ kế toán]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://localhost/tvl/?p=204</guid>

					<description><![CDATA[<p>Nội dung và nguyên tắc: Hoàn tất việc ghi chép Điều chỉnh số liệu kế toán Hoàn nhập dự phòng giảm giá còn lại (Nếu ko dung đến) hoặc trích lập bổ xung dự phòng giảm giá vào cuối mỗi niên độ Lập các báo cáo kế toán quản trị và [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/cong-tac-ke-toan-cuoi-ky-va-cac-bc-tai-chinh/">Công tác kế toán cuối kỳ và các BC tài chính</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Nội dung và nguyên tắc:</strong></p>
<ul>
<li>Hoàn tất việc ghi chép</li>
<li>Điều chỉnh số liệu kế toán</li>
<li>Hoàn nhập dự phòng giảm giá còn lại (Nếu ko dung đến) hoặc trích lập bổ xung dự phòng giảm giá vào cuối mỗi niên độ</li>
<li>Lập các báo cáo kế toán quản trị và báo cáo kế toán tài chính theo định kỳ</li>
<li>Xử lý các khoản chênh lệch giá tài sản, chênh lệch tỷ giá…</li>
</ul>
<p><strong>Kế toán kết quả kiểm kê</strong></p>
<p>Cuối kỳ sau khi kiểm kê thường xảy ra các hiện tượng thừa thiếu tài sản</p>
<p>Ghi nhận kết quả kiểm kê:</p>
<p>Phản ánh giá trị TS thiếu tại kho:</p>
<p>Nợ 632, 138</p>
<p>Có TK lq: 152,153,155,156</p>
<p>Phản ánh giá trị TS thừa tại kho:</p>
<p>Nợ TK lq: 152,153,155,156: giá trị TS thừa</p>
<p>Có 632: gía trị thừa trong định mức</p>
<p>Có 338 (3381): Giá trị thừa ko rõ nguyên nhân</p>
<p>Số tiền thừa ko rõ nguyên nhân:</p>
<p>Nợ 111,112</p>
<p>Có 3381:ghi tăng giá trị thừa chờ xử lý</p>
<p>Số tiền thiếu ko rõ nguyên nhân:</p>
<p>Nợ 138:</p>
<p>Có 111, 112</p>
<p><strong>Ghi nhận KQ xử lý TS, tiền thừa, thiếu:</strong></p>
<p>Nợ 138, 334, 632, 811, 415</p>
<p>Có 138</p>
<p>Khi xử lý số thừa:</p>
<p>Nợ 338 (3381)</p>
<p>Có 632, 411, 711, 421…</p>
<p><strong>Ghi nhận KQ xử lý khoản chênh lệch:</strong></p>
<p>Ghi tăng nguồn vốn KD (nếu chênh lệch tăng):</p>
<p>Nợ 412:</p>
<p>Có 411</p>
<p>Ghi giảm nguồn vốn KD (nếu chênh lệch giảm)</p>
<p>Nợ 411</p>
<p>Có 412</p>
<p>Chênh lệch tăng tỷ giá ghi:</p>
<p>Nợ 413</p>
<p>Có 515</p>
<p>Nếu QĐ tăng chi phí cho HĐ tài chính:</p>
<p>Nợ 635</p>
<p>Có 413</p>
<p><strong>Kế toán các tài khoản ngoại bảng</strong></p>
<p>TK ngoại bảng Phản ánh những tài sản tạm thời để ở doanh nghiệp nhưng ko thuộc quyền sở hữu của DN hay phản ánh một số chỉ tiêu kinh tế đã được phản ánh của các tài khoản trong bảng cân đối kế toán nhưng cần theo dõi</p>
<p>Các TK loại này đều được ghi đơn với cấu trúc chung:</p>
<ul>
<li>Bên Nợ: Phản ánh các nghiệp vụ tăng</li>
<li>Bên Có: Phản ánh các nghiệp vụ giảm</li>
<li>Dư nợ: Phản ánh giá trị hiện còn</li>
</ul>
<p>The post <a href="https://tvl.com.vn/cong-tac-ke-toan-cuoi-ky-va-cac-bc-tai-chinh/">Công tác kế toán cuối kỳ và các BC tài chính</a> appeared first on <a href="https://tvl.com.vn">Phần mềm kế toán tài chính TVL</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tvl.com.vn/cong-tac-ke-toan-cuoi-ky-va-cac-bc-tai-chinh/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
